thất học

Học thuật
Thân thiện
thất học

Một cậu bé thất học ngồi buồn bã nhìn các bạn qua cửa sổ lớp học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trong tình trạng không được đi học, không cơ hội học tập: Chỉ tình trạng của một người, thường do hoàn cảnh khó khăn (như nghèo đói, chiến tranh, thiếu cơ sở vật chất) không thể tiếp cận được với giáo dục.
    • Không biết chữ, mù chữ: Một hệ quả trực tiếp của việc không được đi học, dẫn đến không khả năng đọc, viết làm các phép tính cơ bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • gia đình quá nghèo, nhiều trẻ emvùng sâu vùng xa bị thất học. (Do the family is too poor, many children in remote areas are illiterate.)
    • Ông ấy một người thất học, nhưng lại hiểu biết sâu sắc về cuộc sống. (He is an illiterate person, but has a deep understanding of life.)
    • Chính sách xóa mù chữ nhằm giảm tỉ lệ thất học trong cộng đồng. (The literacy policy aims to reduce the illiteracy rate in the community.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tình trạng thất học": Cụm danh từ chỉ vấn đề xã hội về việc một bộ phận dân cư không được học hành.

    • Tình trạng thất học một trở ngại lớn cho sự phát triển của đất nước. (Illiteracy is a major obstacle to the country's development.)
  • "Nạn thất học": Cách nói nhấn mạnh tính chất nghiêm trọng, phổ biến của hiện tượng này, coi như một vấn nạn xã hội.

    • Chính phủ đang nỗ lực để bài trừ nạn thất học. (The government is making efforts to eradicate illiteracy.)
Biến thể từ liên quan
  • Mù chữ (tính từ): Cùng nghĩa với nghĩa thứ hai của "thất học", chỉ việc không biết đọc, biết viết.
  • Học vấn thấp (cụm danh từ): Chỉ trình độ học thức không cao, nhưng không nhất thiết hoàn toàn không biết chữ như "thất học".
  • học (tính từ): Nhấn mạnh sự thiếu giáo dục dẫn đến cách cư xử thô lỗ, kém văn minh (khác với "thất học" chỉ tình trạng không được đến trường).
Từ đồng nghĩa
  • Mù chữ: Không biết chữ.
  • Không biết chữ: Cách nói giản dị hơn cho "mù chữ".
Từ trái nghĩa
  • học: Được học hành, học thức.
  • Biết chữ: khả năng đọc viết.
  • Học vấn cao: trình độ học thức cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học hỏi mở mang kiến thức từ thực tế, ngụ ý phản đối việc thất học.
  • "Không thầy đố mày làm nên": Khẳng định vai trò của người thầy việc học tập hướng dẫn, gián tiếp nói lên sự thiệt thòi của người thất học.
thất học

Một cậu bé thất học ngồi buồn bã nhìn các bạn qua cửa sổ lớp học.

  1. t. Ở hoàn cảnh không điều kiện được học. nghèo thất học. Một thanh niên thất học.